towering
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cao lừng lững, cao chót vóttính từVery tall or high and dwarfing anything around it.
- Sự vươn cao, sự cao hơn hẳndanh từThe act or condition of being high above others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toweringDạng gốc (base form)
- toweringsSố nhiều (plural)
- more toweringSo sánh hơn (comparative)
- most toweringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| towering infernodanh từ | danh từ | Ngọn lửa cao, như một tòa nhà |
Họ từ (word family)
cùng gốc toweringTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy là một cô gái cao lớn với giọng nam trầm khàn cùng phong cách thân thiện và rực rỡ.
- ; , , , , Trim's .Nhưng tôi là một con diều hâu già trong trò chơi này; và đã viết cho cô ấy một lời đáp điềm tĩnh, có tính toán, thận trọng đến mức kéo con chim của tôi xuống từ những tầm cao không trung, rơi bộp xuống chân tôi như chiếc mũ của Hạ sĩ Trim.
- .Bruno đứng thẳng ở một chiều cao ngất ngưởng.