Dịch

lofty

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồ sộtính từHigh, tall, having great height or stature.
  2. Cao cả, viển vôngtính từIdealistic, implying over-optimism.
  3. Kiêu ngạo, kiêu kỳtính từExtremely proud; arrogant; haughty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loftyDạng gốc (base form)
  2. loftierSo sánh hơn (comparative)
  3. loftiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lofty shipdanh từĐồng nghĩa với tall ship
Mount Loftydanh từ riêngNgọn núi, điểm cao nhất ở dãy Mount Lofty, Nam Úc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilofty

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Bên trái tôi là một con sông chảy cuồn cuộn từ một dãy núi cao ngất ngay trước mặt tôi về phía Đông Nam.
  • , , Mackay's , .Một bàn thắng của Steven Caulker, ngay sau mốc một giờ thi đấu, đã đủ để mang chiến thắng về cho các học trò của Malky Mackay, khi Swansea sụt giảm một khoảng cách khá xa so với các tiêu chuẩn cao mà họ từng đặt ra trước đây ở cấp độ này.
  • sự thương hại kiêu kỳ mà những kẻ sung túc hay dành cho ông nội của họ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiêu ngạo

AI