Nghĩa chính
- Đồ sộtính từHigh, tall, having great height or stature.
- Cao cả, viển vôngtính từIdealistic, implying over-optimism.
- Kiêu ngạo, kiêu kỳtính từExtremely proud; arrogant; haughty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lofty shipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tall ship |
| Mount Loftydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi, điểm cao nhất ở dãy Mount Lofty, Nam Úc |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilofty
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bên trái tôi là một con sông chảy cuồn cuộn từ một dãy núi cao ngất ngay trước mặt tôi về phía Đông Nam.
- , , Mackay's , .Một bàn thắng của Steven Caulker, ngay sau mốc một giờ thi đấu, đã đủ để mang chiến thắng về cho các học trò của Malky Mackay, khi Swansea sụt giảm một khoảng cách khá xa so với các tiêu chuẩn cao mà họ từng đặt ra trước đây ở cấp độ này.
- sự thương hại kiêu kỳ mà những kẻ sung túc hay dành cho ông nội của họ