Dịch

high

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. caotính từA1Measuring a long distance from the bottom to the top, or located far above the ground.
  2. cao, nhiều, lớntính từA1Large in amount, value, degree, or containing a lot of a particular substance.
  3. cao cấp, quan trọng, tối caotính từB1Having a important position, rank, or status.
  4. phê thuốc, phêtính từB2Intoxicated or experiencing a feeling of euphoria from taking drugs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. highDạng gốc (base form)
  2. highsSố nhiều (plural)
  3. higherSo sánh hơn (comparative)
  4. highestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • higher than…cao hơn…Sales were significantly higher than in previous years.Doanh số cao hơn đáng kể so với các năm trước.
  • high in sthgiàu cái gìfoods that are high in fatthực phẩm giàu chất béo
  • high on sthcao trong việc gìJob security is high on his list of priorities.Sự ổn định công việc đứng cao trong danh sách ưu tiên của anh ấy.
  • high against sthcao so với cái gìAt the moment, the euro is high against the dollar, which makes for a good exchange rate.Hiện tại, đồng euro cao so với đồng đô la, tạo ra tỷ giá tốt.
  • high (on sth)phê (vì cái gì)
  • high above (sth)cao trên (cái gì)The castle sits high above the wooded valley.Lâu đài nằm cao trên thung lũng đầy cây.

30 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 18
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cao quá vai
  1. Above the batter's shoulders.

Ví dụ

  • .Hãy nhìn ngọn núi cao này đi.
  • điện áp cao giá cao gió cao số lượng cao
  • Liani .Không ai trong số họ đủ lớn tuổi để biết thời kỳ đỉnh cao trong quá khứ của chủ nghĩa ly khai Liani thực sự ra sao.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cao
Tối cao
Vùng cao
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihigh
  2. từ tiếng Anh cổhēah“high, tall, lofty, high-class, exalted, sublime, illustrious, important, proud, haughty, deep, right”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hauh“high”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihegen
  2. từ tiếng Anh cổġehēgan“to perform, conduct”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hauwjan

AI