Dịch

long

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. dài, xatính từA1measuring a large distance from end to end, or travelling a great distance
  2. dài, lâu, dài đằng đẵngtính từA1lasting a large amount of time, or seeming to take a lot of time
  3. lâu, suốttrạng từA1for or during a large amount of time
  4. khao khát, mong mỏi, ngóng trôngđộng từB2nội động từ (intransitive)to want something much, especially when it is difficult to obtain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. longNguyên thể (infinitive)
  2. longsSố nhiều (plural)
  3. longedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. longingPhân từ I (present participle)
  5. longerSo sánh hơn (comparative)
  6. more longSo sánh hơn (comparative)
  7. longestSo sánh nhất (superlative)
  8. most longSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • long on sthgiàu cái gì
  • before longchẳng bao lâu, trước lâuWe'll be home before long.Chúng tôi sẽ về nhà chẳng bao lâu nữa.
  • long agocách đây lâu, đã lâuThe house was pulled down long ago.Ngôi nhà đã được phá bỏ cách đây lâu.
  • long past sthđã lâu sau cái gìIt was long past midnight.Đã lâu sau nửa đêm.
  • long sinceđã lâu rồiThey had long since moved away.Họ đã chuyển đi từ lâu.
  • long for sb/sthkhao khát ai/cái gìLucy had always longed for a brother.Lucy luôn khao khát có một người anh em.

29 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 15
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 2
Dài
  1. Dài, có của quý dàiHaving a long penis.

Ví dụ

  • .Cây cầu này không dài lắm.
  • .Bài phát biểu của ông ấy dài dòng và tẻ nhạt.
  • .Cái bàn này dài nhưng không cao lắm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilong
  2. từ tiếng Anh cổlong
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lang

Cùng gốc (doublet)lungo

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilong
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilonge
  2. từ tiếng Anh cổlonge

AI