Dịch

brief

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Ngắn, ngắn ngủi, chóng vánhtính từOf short duration; happening quickly.
  2. Ngắn gọn, súc tíchtính từConcise; taking few words.
  3. Quần lót tam giácdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Underwear briefs.
  4. Tóm tắt thông tin, phổ biến nội dungđộng từngoại động từ (transitive)To summarize a recent development to some person with decision-making power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. briefNguyên thể (infinitive)
  2. briefsSố nhiều (plural)
  3. briefedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. briefingPhân từ I (present participle)
  5. brieferSo sánh hơn (comparative)
  6. more briefSo sánh hơn (comparative)
  7. briefestSo sánh nhất (superlative)
  8. most briefSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brief sbthông báo cho aiI expect to be kept fully briefed at all times.Tôi mong được thông báo đầy đủ mọi lúc.
  • brief sb on/about sththông báo cho ai về cái gìThe officer briefed her on what to expect.Viên cảnh sát thông báo cho cô về những gì sẽ xảy ra.
  • brief sb (to do sth)ủy thác cho ai (làm gì)

Cụm từ (phrase)

brief casedanh từTrường hợp ngắn
brief descriptionMô tả ngắn gọn
brief meetingCuộc họp ngắn
brief noteGhi chú ngắn
brief periodKhoảng thời gian ngắn
brief summaryBản tóm tắt ngắn gọn
brief encounterCuộc gặp ngắn ngủi
brief momentKhoảnh khắc ngắn ngủi

18 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 2
Ngắn
  1. Occupying a small distance, area or spatial extent; short.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibreef
  2. từ tiếng Pháp cổbrief
  3. từ tiếng Latinhbrevis“short”

Cùng gốc (doublet)brevemerry

Ví dụ

  • , . Obama’s , , .Khoảnh khắc ngắn ngủi sau cuộc bầu cử bốn năm trước, khi nhiều người Mỹ nghĩ rằng việc ông Obama đắc cử sẽ báo hiệu một kỷ nguyên chính trị mới ít chia rẽ hơn, giờ đây dường như đã là chuyện của quá khứ.
  • , . , . .Anh ta từng nói cô ấy giống như nàng Salome của Beardsley. Và quả thực cô ấy có đôi mắt hẹp và gò má cao của sinh vật đó, và sự uyển chuyển gần như tương thích với sự đối xứng của con người. Lời tán tỉnh của anh ta ngắn gọn nhưng sắc sảo.
  • .Chiếc váy của cô ấy ngắn nhưng chắc chắn là mát mẻ.

AI