breve
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu trăng, dấu mũ ngược, dấu ádanh từA semicircular diacritical mark (˘) placed above a vowel, commonly used to mark its quantity as short.
- Tròn đôi, nốt tròn đôi, nốt vuôngdanh từA double whole note; a note twice as long as a semibreve.
- Các lệnh hoặc mệnh lệnh được niêm phong, được ban hành bởi bất kỳ tòa án nàodanh từAny writ or precept under seal, issued out of any court.
- Con pitta, tất cả đều có đuôi ngắn hoặc ít hơndanh từA pitta, all of which have more or less short tails.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breveDạng gốc (base form)
- brevesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| i-brevedanh từ | danh từ | Chữ cái Latinh "I" với dấu phụ ngắn gọn |
| alla brevedanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Ký hiệu chỉ nhịp trong đó nửa nốt là nhịp và có hai nhịp cho mỗi ô nhịp |
| breve restdanh từ | danh từ | Khoảng nghỉ có cùng thời lượng với một nốt nhạc |
| espresso brevedanh từ | danh từ | Espresso được pha bằng nửa rưỡi hấp |
| inverted brevedanh từ | danh từ | Dấu phụ có hình dạng giống như một dấu ngắt lộn ngược, do đó tương tự như dấu mũ tròn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hỗn hợp bằng nhau của cà phê espresso và nửa kem nửa
- An equal mix of espresso and half and half cream.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc breve- brevetTài liệu quân sự cho phép một sĩ quan được ủy nhiệm tạm thời giữ cấp bậc cao hơn nhưng không được tăng lươngdanh từ, động từ
- brevenalAldehyd đa vòng có tác dụng ức chế brevetoxin, có trong dinoflagellate Karenia brevisdanh từ
- brevetcyCấp bậc hoặc điều kiện của một sĩ quan breveted; một cấp bậc được thăng cấp tạm thờidanh từ
- brevetoxinCác loại polyethylen đa vòng phức tạp gây ngộ độc động vật có vỏ gây độc thần kinhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibreve
- từ tiếng Pháp cổbrieve
- từ tiếng Latinhbrevis“short”
danh từ
- mượn từ tiếng Ýbreve