Dịch

breve

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dấu trăng, dấu mũ ngược, dấu ádanh từA semicircular diacritical mark (˘) placed above a vowel, commonly used to mark its quantity as short.
  2. Tròn đôi, nốt tròn đôi, nốt vuôngdanh từA double whole note; a note twice as long as a semibreve.
  3. Các lệnh hoặc mệnh lệnh được niêm phong, được ban hành bởi bất kỳ tòa án nàodanh từAny writ or precept under seal, issued out of any court.
  4. Con pitta, tất cả đều có đuôi ngắn hoặc ít hơndanh từA pitta, all of which have more or less short tails.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breveDạng gốc (base form)
  2. brevesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

i-brevedanh từChữ cái Latinh "I" với dấu phụ ngắn gọn
alla brevedanh từ, trạng từKý hiệu chỉ nhịp trong đó nửa nốt là nhịp và có hai nhịp cho mỗi ô nhịp
breve restdanh từKhoảng nghỉ có cùng thời lượng với một nốt nhạc
espresso brevedanh từEspresso được pha bằng nửa rưỡi hấp
inverted brevedanh từDấu phụ có hình dạng giống như một dấu ngắt lộn ngược, do đó tương tự như dấu mũ tròn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hỗn hợp bằng nhau của cà phê espresso và nửa kem nửa
  1. An equal mix of espresso and half and half cream.

AI