Dịch

brachy

danh từ (noun)
/ˈbɹæki/

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của brachycephalicdanh từClipping of brachycephalic.
  2. Dạng rút gọn của brachytherapydanh từClipping of brachytherapy.
  3. Dạng rút gọn của Brachyrhaphisdanh từClipping of Brachyrhaphis.
  4. Dấu chấm, được áp dụng cho tiếng Hy Lạp cổ <˘>danh từA breve, as applied to Ancient Greek <˘>.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brachyDạng gốc (base form)
  2. brachysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brachy-tiền tốNgắn gọn

Ví dụ

  • : + .

AI