Dịch

breve

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbɾebe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ngắn gọn, ngắn, vắn tắttính từB1Lasting for a short time or using few words.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breveDạng gốc (base form)
  2. brevísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. brevesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

en breveSớm, chẳng bao lâu nữa
ser breveNói ngắn gọn
la vida es brevecụm từCuộc sống rất ngắn ngủi
lo bueno, si breve, dos veces buenocụm từCàng ngắn càng tốt
pausa breveKhoảng dừng ngắn
breve resumenBản tóm tắt ngắn gọn
biografía breveTiểu sử tóm tắt
breve descripciónMô tả ngắn gọn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nốt tròn đôi
  1. Nốt tròn đôi, sắc lệnhbreve

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngắn gọn
Trái nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể cho tôi một mô tả ngắn gọn về tên trộm không?
  • , .Chúng tôi sẽ rất cảm kích nếu bạn nói ngắn gọn.
  • .Có tin đồn rằng công ty sẽ sớm phá sản.

AI