quick
A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- nhanh, nhanh nhẹn, mau lẹtính từA2Moving or able to move with high speed.
- nhanh, nhanh chóng, mau lẹtính từA2Happening or done in a short time, with emphasis on duration rather than speed.
- nhanh trí, nhạy bén, hoạt bát, sắc sảotính từB1Mentally sharp, alert or perceptive; often intelligent or witty.
- nóng nảy, dễ nổi giận, nóng tínhtính từB2Easily annoyed or angered; short-tempered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quickNguyên thể (infinitive)
- quicksSố nhiều (plural)
- quickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quickingPhân từ I (present participle)
- quickerSo sánh hơn (comparative)
- more quickSo sánh hơn (comparative)
- quickestSo sánh nhất (superlative)
- most quickSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quick to do sthnhanh chóng làm gìThe kids were quick to learn.Bọn trẻ học rất nhanh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut someone to the quick | Chạm vào lòng tự ái của ai | |
| have a quick look | Xem qua nhanh | |
| quick fixdanh từ | danh từ | Giải pháp tạm thời |
| quick look | Cái nhìn lướt qua | |
| quick question | Câu hỏi nhanh | |
| quick temper | Tính nóng nảy | |
| be quick | Nhanh lên | |
| quick ear | Tai thính |
19 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 9
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Màu mỡ
- Màu mỡ, phì nhiêuproductive; not "dead" or barren
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quickNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquik
- từ tiếng Anh cổcwic“alive”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwiku“alive, lively quick”
Cùng gốc (doublet)jiva
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy là người chạy nhanh.
- .Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.
- .Bạn phải rất nhanh trí mới có thể ứng biến trong kịch ngẫu hứng.