Dịch

ready

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɹɛd.i/nguồnUS/ˈɹɛdi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sẵn sàng, xong, chuẩn bị xongtính từA1fully prepared for an action or available for immediate use
  2. sắp, chực, sắp sửatính từB1likely or about to do something at any moment
  3. nhanh nhạy, mau lẹ, nhạy béntính từB2produced or reacting quickly and without hesitation
  4. chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàngđộng từB2ngoại động từ (transitive)to prepare someone, something, or oneself for action

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. readyNguyên thể (infinitive)
  2. readiesSố nhiều (plural)
  3. readiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. readyingPhân từ I (present participle)
  5. readierSo sánh hơn (comparative)
  6. readiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ready for sthsẵn sàng cho việc gìI'm just getting the kids ready for school.Tôi đang chuẩn bị cho bọn trẻ sẵn sàng đi học.
  • ready to do sthsẵn sàng làm gìRight, we're ready to go.Được rồi, chúng ta sẵn sàng đi.
  • ready with sthsẵn lòng (đưa ra) cái gìShe's always ready with advice.Cô ấy luôn sẵn lòng cho lời khuyên.
  • ready sb/yourself/sth (for sth)chuẩn bị ai/bản thân/cái gì (cho việc gì)British companies were readying themselves for big changes.Các công ty Anh đang chuẩn bị cho những thay đổi lớn.
  • ready sb/yourself/sth to do sthchuẩn bị ai/bản thân/cái gì để làm gìShe had readied herself to speak first.Cô ấy đã chuẩn bị tinh thần để phát biểu đầu tiên.

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Làm sẵn
  1. Làm sẵn, có sẵnfirst only used predicatively, freely used from the end of the 17th century

Ví dụ

  • ?Bạn đã sẵn sàng quẩy chưa?
  • .Hạt mầm sắp sửa nảy mầm.
  • .Hang động giống như một ngôi nhà làm sẵn cho chúng tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiredy
  2. từ tiếng Anh cổrǣde
  3. từ tiếng German nguyên thủy*garaidijaz

AI