foreready
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chuẩn bị trước thời hạn; chuẩn bị trướcđộng từngoại động từ (transitive)To make ready ahead of time; prepare in advance.
- Trở nên sẵn sàng; chuẩn bị cho chính mìnhđộng từnội động từ (intransitive)To become ready; to prepare oneself.
Ví dụ
- , . , , .