Dịch

fore-

tiền tố (prefix)
UK/fɔː/US/fɔɹ/

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Trước: gốc đang xảy ra sớm hơn trong thời giantiền tốBefore: the root is happening earlier in time.
  2. Giai đoạn đầu của thời kỳ rễtiền tốThe early stage of the root time period
  3. Trực tiếp hoặc ngay trước thời giantiền tốDirectly or immediately preceding in time.
  4. Vị trí ở phía trước hoặc gần phía trướctiền tốPositioned at or near the front.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

fore-enddanh từĐầu hướng về phía trước của vật thể; mặt trước
fore-giveđộng từCó một điềm báo; dự đoán hoặc dự đoán
fore-milkdanh từSữa non; những con thú
fore-elderdanh từTổ tiên hoặc tổ tiên
fore-flooddanh từThời kỳ thủy triều lên; thủy triều tới
fore-triedtính từĐã thử hoặc kiểm tra trước; đã được chứng minh
fore-handedtính từ, trạng từNhìn về tương lai; hiển thị tầm nhìn xa; khôn ngoan
fore-and-afttính từTừ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu)

15 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 15
Phần trước của một con tàu
  1. The fore of a ship.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifore-
  2. từ tiếng Anh cổfore-
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*forē-

AI