Dịch

after-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Với tác dụng trạng từ hoặc tính từ, tạo thành các từ ghép chỉ sự việc xảy ra sau đó ở vị trí không giantiền tốWith adverbial or adjectival effect, forming compound words indicating something that comes afterwards in spacial position.
  2. Với hiệu ứng giới từ, hình thành các từ ghép biểu thị điều gì đó theo sau thành phần thứ hai của từ ghép và ít mãnh liệt hoặc ít ý nghĩa hơntiền tốWith prepositional effect, forming compound words denoting something which follows the second element of the compound, and is less intense or significant.
  3. Với tác dụng giới từ, việc hình thành các từ ghép biểu thị theo sau và là kết quả của thành phần thứ hai của từ ghéptiền tốWith prepositional effect, forming compound words denoting follows and is a result of the second element of the compound.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

sweet-after-deathdanh từĐồng nghĩa với deerfoot vanilla leaf
after-eyeđộng từGiữ trong tầm nhìn hoặc tầm nhìn
after-taxtính từSố tiền còn lại sau thuế đã được khấu trừ
after-castdanh từVật đúc được làm từ khuôn lấy từ một tác phẩm điêu khắc đã hoàn thiện, thường nhỏ hơn và ít chi tiết hơn nguyên bản
after-fivetính từ, danh từLiên quan đến quần áo được mặc cho các sự kiện và hoạt động bán trang trọng
after-morndanh từNgày hôm sau; Ngày mai
after-saildanh từMột trong các cánh buồm hướng về phía sau, tức là trên cột buồm, hoặc trên các cột giữa cột buồm chính và cột buồm
after-worktính từXảy ra sau khi một ngày làm việc kết thúc

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Với tác dụng trái ngược
  1. Với tác dụng trái ngược, phụ thuộc, xa xôi, biểu thị sự cản trở, thụt lùi, thấp kém, v.vWith contrary, subordinate, or remote effect, denoting hindrance, setback, inferiority, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiafter-
  2. từ tiếng Anh cổæfter-“after, behind, against”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI