after-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Với tác dụng trạng từ hoặc tính từ, tạo thành các từ ghép chỉ sự việc xảy ra sau đó ở vị trí không giantiền tốWith adverbial or adjectival effect, forming compound words indicating something that comes afterwards in spacial position.
- Với hiệu ứng giới từ, hình thành các từ ghép biểu thị điều gì đó theo sau thành phần thứ hai của từ ghép và ít mãnh liệt hoặc ít ý nghĩa hơntiền tốWith prepositional effect, forming compound words denoting something which follows the second element of the compound, and is less intense or significant.
- Với tác dụng giới từ, việc hình thành các từ ghép biểu thị theo sau và là kết quả của thành phần thứ hai của từ ghéptiền tốWith prepositional effect, forming compound words denoting follows and is a result of the second element of the compound.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet-after-deathdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với deerfoot vanilla leaf |
| after-eyeđộng từ | động từ | Giữ trong tầm nhìn hoặc tầm nhìn |
| after-taxtính từ | tính từ | Số tiền còn lại sau thuế đã được khấu trừ |
| after-castdanh từ | danh từ | Vật đúc được làm từ khuôn lấy từ một tác phẩm điêu khắc đã hoàn thiện, thường nhỏ hơn và ít chi tiết hơn nguyên bản |
| after-fivetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến quần áo được mặc cho các sự kiện và hoạt động bán trang trọng |
| after-morndanh từ | danh từ | Ngày hôm sau; Ngày mai |
| after-saildanh từ | danh từ | Một trong các cánh buồm hướng về phía sau, tức là trên cột buồm, hoặc trên các cột giữa cột buồm chính và cột buồm |
| after-worktính từ | tính từ | Xảy ra sau khi một ngày làm việc kết thúc |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Với tác dụng trái ngược
- Với tác dụng trái ngược, phụ thuộc, xa xôi, biểu thị sự cản trở, thụt lùi, thấp kém, v.vWith contrary, subordinate, or remote effect, denoting hindrance, setback, inferiority, etc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiafter-
- từ tiếng Anh cổæfter-“after, behind, against”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha