Nghĩa chính
- Hậutiền tốafter; later.
- Phía sautiền tốbehind.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pan-post-Soviettính từ | tính từ | Trải rộng toàn bộ hoặc hầu hết khu vực từng là một phần của Liên Xô, đặc biệt là liên quan đến các nước hậu Xô Viết (các quốc gia từng là một phần của Liên Xô) |
| complex post-traumatic stress disorderdanh từ | danh từ | Dạng rối loạn căng thẳng sau chấn thương do tiếp xúc lâu dài với chấn thương nặng |
| paulo-post-futuredanh từ | danh từ | Thì tương lai hoàn thành |
| post-itdanh từ | danh từ | Ghi chú sau đó |
| post-optính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Xảy ra sau một ca phẫu thuật |
| post-updanh từ | danh từ | Quá trình đăng lên |
| post-bactính từ | tính từ | Dạng rút gọn của postbaccalaureate |
| post-bopdanh từ | danh từ | Phong cách nhạc jazz có nguồn gốc từ hard bop nhưng bị ảnh hưởng bởi các phong cách nhạc jazz truyền thống hơn như swing |
Họ từ (word family)
cùng gốc post-Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpost“after, behind”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , two-term , didn’t Biden’s .