Dịch

post-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Hậutiền tốafter; later.
  2. Phía sautiền tốbehind.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

pan-post-Soviettính từTrải rộng toàn bộ hoặc hầu hết khu vực từng là một phần của Liên Xô, đặc biệt là liên quan đến các nước hậu Xô Viết (các quốc gia từng là một phần của Liên Xô)
complex post-traumatic stress disorderdanh từDạng rối loạn căng thẳng sau chấn thương do tiếp xúc lâu dài với chấn thương nặng
paulo-post-futuredanh từThì tương lai hoàn thành
post-itdanh từGhi chú sau đó
post-optính từ, danh từXảy ra sau một ca phẫu thuật
post-updanh từQuá trình đăng lên
post-bactính từDạng rút gọn của postbaccalaureate
post-bopdanh từPhong cách nhạc jazz có nguồn gốc từ hard bop nhưng bị ảnh hưởng bởi các phong cách nhạc jazz truyền thống hơn như swing

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpost“after, behind”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , two-term , didn’t Biden’s .

AI