后
後HSK1
Hay gặpHán-Việt: hậu
hòu
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- phía sau, đằng saudanh từPositioned at the back or behind something.
- sau, sau đó, về sautrạng từHappening at a later time or afterwards.
- hậu, sautiền tốPrefix indicating time or order after an event or point.
- hoàng hậudanh từThe wife of a monarch.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
后
hòuhậu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
queen, empress, sovereign; (simp. for 後) behind, rear, afterCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Vua
- Vua, quân vương(archaic) monarch
- Vua, người cai trịruler
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Hãy đến vào ngày kia.
- ?Ngày kia bạn có thời gian không?
- ?Ngày kia bạn có thời gian không?