Dịch

后

後
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hậu
hòu

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. phía sau, đằng saudanh từPositioned at the back or behind something.
  2. sau, sau đó, về sautrạng từHappening at a later time or afterwards.
  3. hậu, sautiền tốPrefix indicating time or order after an event or point.
  4. hoàng hậudanh từThe wife of a monarch.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

后
hòuhậu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
queen, empress, sovereign; (simp. for 後) behind, rear, after

Cụm từ (phrase)

以后Sau khi, sau
最后Cuối cùng, sau cùng
后来Sau đó, về sau
后果Hậu quả
后面Phía sau, phần sau
然后Sau đó, rồi, tiếp theo
后天Ngày kia
皇后Hoàng hậu

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Vua
  1. Vua, quân vương(archaic) monarch
  2. Vua, người cai trịruler

Ví dụ

  • 。Hãy đến vào ngày kia.
  • ?Ngày kia bạn có thời gian không?
  • ?Ngày kia bạn có thời gian không?

AI