luego
A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
Hay gặp/ˈlweɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sau đó, rồi, tiếp theotrạng từA1after that; next in order or time
- lát nữa, sau, sau nàytrạng từA1at a later time in the future
- vì vậy, cho nên, do đóliên từB2used to introduce a logical consequence or conclusion; therefore
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luegoDạng gốc (base form)
- lueguitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desde luego | Tất nhiên, dĩ nhiên | |
| hasta luegocụm từ | cụm từ | Hẹn gặp lại, tạm biệt |
| luego de | Sau khi | |
| luego que | Ngay sau khi | |
| para luegotrạng từ | trạng từ | Khẩn trương |
| luego luegotrạng từ | trạng từ | Ngay lập tức |
| para luego es tardecụm từ | cụm từ | Việc hôm nay chớ để ngày mai, làm ngay kẻo muộn |
| pienso, luego existocụm từ | cụm từ | Tôi nghĩ, vì vậy tôi |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Sắp
- Sắp, sớmsoon (within a short time)
Xuất hiện ở từ khác
- andTiếng Anhtương đương
- nextTiếng Anhtương đương
- despuésđồng nghĩatương tự, nhưng 'luego' thường dùng trong văn nói thân mật hơn.
- entoncesdễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ sự việc xảy ra ngay sau đó về mặt thời gian, trong khi "entonces" có thể chỉ một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc mang nghĩa kết luận ("vậy thì").
- primerotrái nghĩakế tiếp, sau đó
- 之后Tiếng Trungtương đương
Ví dụ
- .Chúng tôi đã chơi bóng rổ rồi sau đó đi ra bãi biển.
- , .Cô ấy làm mất mũ len, nhưng sau đó đã tìm thấy nó.
- .Sau đó chúng tôi đã chờ suốt bảy tuần để họ đến.