那
HSK1
Hay gặpHán-Việt: na
nà
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- kia, đó, ấy.A demonstrative used before a noun for a known person, thing, or place; it can also mean the.
- người đó, cái đó, điều đó.A pronoun replacing a known person, thing, place, situation, or action that has just been mentioned.
- vậy thì, thế thìtrạng từThen or in that case, introducing a result or next step from what was just said.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
那
nàna
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)6 nét
that, that one, thoseCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Nhiều
- (archaic) many
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Anh ấy là ai?
- ?Bạn thì sao?
- ?Cái này là gì?