Dịch

那

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: na
nà

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. kia, đó, ấy.A demonstrative used before a noun for a known person, thing, or place; it can also mean the.
  2. người đó, cái đó, điều đó.A pronoun replacing a known person, thing, place, situation, or action that has just been mentioned.
  3. vậy thì, thế thìtrạng từThen or in that case, introducing a result or next step from what was just said.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

那
nàna
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)6 nét
that, that one, those

Cụm từ (phrase)

那个Cái đó, cái kia, người đó, đó
那么Như vậy, đến thế, như thế
那天Hôm đó
那时候Lúc đó
那样Như thế, như vậy, kiểu đó
那里Nơi đó, chỗ đó, đó, kia
那就Vậy thì
那些Những cái đó, những người đó, những thứ đó

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Nhiều
  1. (archaic) many

Ví dụ

  • ?Anh ấy là ai?
  • ?Bạn thì sao?
  • ?Cái này là gì?

AI