Dịch

y

A1chữ cái (letter)liên từ (conjunction)
Hay gặp
/ˈʝe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. và, cùngliên từA1Used to connect words, phrases, or clauses of the same grammatical function.
  2. thế còn, còn, vậy thìliên từA1Used at the beginning of a sentence to ask a question, change the topic, or show surprise.
  3. cộngliên từA2Used in mathematical addition to indicate plus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yDạng gốc (base form)
  2. i griegaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tal y comoĐúng như
tal y cualY hệt như vậy
y puntocụm từChấm hết, thế là xong
y talcụm từVân vân, những thứ tương tự
y/uliên từVà/hoặc
y/oliên từVà/hoặc
y sitrạng từChuyện gì sẽ xảy ra nếu
y yacụm từVà không có gì khác, thế thôi

1 nghĩa khác

Chữ cái (letter) 1
Và
  1. The twenty-sixth letter of the Spanish alphabet, called ye or i griega and written in the Latin script.

Họ từ (word family)

cùng gốc y

Ví dụ

  • .Các cô giáo của tôi rất giỏi và chu đáo.
  • Tom Mary.Đáng lẽ Tom nên ở lại và giúp Mary.
  • .Hãy mở cửa sổ và để không khí trong lành tràn vào.

AI