y
A1chữ cái (letter)liên từ (conjunction)
Hay gặp/ˈʝe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- và, cùngliên từA1Used to connect words, phrases, or clauses of the same grammatical function.
- thế còn, còn, vậy thìliên từA1Used at the beginning of a sentence to ask a question, change the topic, or show surprise.
- cộngliên từA2Used in mathematical addition to indicate plus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yDạng gốc (base form)
- i griegaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tal y como | Đúng như | |
| tal y cual | Y hệt như vậy | |
| y puntocụm từ | cụm từ | Chấm hết, thế là xong |
| y talcụm từ | cụm từ | Vân vân, những thứ tương tự |
| y/uliên từ | liên từ | Và/hoặc |
| y/oliên từ | liên từ | Và/hoặc |
| y sitrạng từ | trạng từ | Chuyện gì sẽ xảy ra nếu |
| y yacụm từ | cụm từ | Và không có gì khác, thế thôi |
1 nghĩa khác
Chữ cái (letter) 1
Và
- The twenty-sixth letter of the Spanish alphabet, called ye or i griega and written in the Latin script.
Họ từ (word family)
cùng gốc yNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các cô giáo của tôi rất giỏi và chu đáo.
- Tom Mary.Đáng lẽ Tom nên ở lại và giúp Mary.
- .Hãy mở cửa sổ và để không khí trong lành tràn vào.
Xuất hiện ở từ khác
- nTiếng Anhtương đương
- pastTiếng Anhtương đương
- soTiếng Anhtương đương
- edễ nhầm, đồng nghĩaCũng nối hai từ hoặc cụm; y thường được dùng, còn e chủ yếu xuất hiện trước từ bắt đầu bằng i- hoặc hi-.
- idễ nhầm«y» là chữ cái thứ 26 (gọi là ye hoặc i griega), đồng thời là liên từ mang nghĩa 'và' trong tiếng Tây Ban Nha hiện đại.
- otrái nghĩaDùng để thêm vào thay vì lựa chọn.