o
A1chữ cái (letter)danh từ (noun)liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)
Hay gặp/o/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hoặc, hayliên từA1Used to link alternatives or possibilities.
- hoặc... hoặc..., hoặc là... hoặc là...liên từA1Used in pairs to emphasize that there are only two choices.
- chữ odanh từA1The sixteenth letter of the Spanish alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oDạng gốc (base form)
- oesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| o bien | Hoặc là | |
| o sea | Tức là, nghĩa là | |
| tarde o temprano | Sớm hay muộn | |
| -ohậu tố | hậu tố | Dùng với gốc từ để tạo thành danh từ số ít giống đực |
| 1-Odanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc trưng cầu dân ý về độc lập của Catalan năm 2017 |
| y/oliên từ | liên từ | Và/hoặc |
| sí o sí | Chắc chắn, dù thế nào đi chăng nữa | |
| es o no escụm từ | cụm từ | Phải không, tôi có đúng không (dùng như một câu hỏi tu từ để tìm kiếm sự đồng tình, xác nhận hoặc xác nhận từ người nghe) |
2 nghĩa khác
Chữ cái (letter) 1
Trạng từ (adverb) 1
Chữ o
- The sixteenth letter of the Spanish alphabet, called o and written in the Latin script.
Họ từ (word family)
cùng gốc oNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ , ?Ai nhảy xa hơn, ếch hay thỏ?
- .Chúng tôi làm việc đến hai hoặc ba giờ sáng.
- .Sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ hối hận về chúng.