donde
A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)giới từ (preposition)
Hay gặp/ˈdonde/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- ở đâu, nơitrạng từA1Asks for or refers to a place, including in a relative clause.
- từ đâu, từ nơi nàotrạng từA2Refers to the place a person or thing comes from.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| donde sea | Bất cứ đâu | |
| en donde | Ở nơi mà, tại đâu | |
| por donde | Qua ngả nào, chỗ nào | |
| hasta donde sé | Theo tôi biết, theo như tôi biết | |
| hasta donde se sabecụm từ | cụm từ | Theo như người ta biết |
| donde las dan las tomancụm từ | cụm từ | Những gì xảy ra xung quanh |
| donde dije digo, digo Diegocụm từ | cụm từ | Một cụm từ được người nói sử dụng khi sửa lại điều gì đó họ đã nói trước đó, cho rằng nó bị phát âm sai hoặc bị hiểu sai hoặc vì họ đã thay đổi quan điểm của mình; rút lại |
| donde hay confianza, da ascocụm từ | cụm từ | Sự quen thuộc tạo ra sự khinh thường |
4 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 2
Giới từ (preposition) 2
Bởi vì
- Bởi vì, vìbecause
Họ từ (word family)
cùng gốc dondeTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Bất kể các bạn đi đâu, các bạn vẫn như đang ở nhà.
- ¿ ?Đây có phải là cửa hàng nơi bạn mua giày không?
- , .Thế thì, tôi sẽ nói cho các bạn biết Chúa đã đi đâu.