Dịch

because

A1liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)giới từ (preposition)
Hay gặp
UK/biːˈkoːz/US/bɪˈkɔz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. vì, bởi vìliên từA1For the reason that; on account of the fact that.
  2. vì, tại vì, dogiới từA2On account of or by reason of something.
  3. vì thích thế, tại thích thếthán từB2Used alone to refuse to provide a full answer to a question.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

3 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Trạng từ (adverb) 2
Để mà
  1. So that, in order that.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibi cause
  2. từ tiếng Pháp cổpar cause

Ví dụ

  • .Cái đó là tại vì bạn là con gái.
  • , .Chắc nó bị hỏng rồi, vì tôi bấm nút mà không thấy gì xảy ra.
  • […] , .Simon phóng hỏa đốt ngôi nhà nơi mình sinh ra để không ai có thể chỉ trỏ vào đó nữa.

AI