Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forwhy
liên từ
(conjunction)
Nghĩa chính
1
Bởi vì; vì lý do đó
liên từ
Because; for the reason that.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
as
since
given that
Nguồn gốc
(etymology)
for
+
why
từ tiếng Anh trung đại
forwhy
từ tiếng Anh cổ
forhwī
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
for why
Ví dụ
But
of
the
day
—
and
of
the
weeks
bygone
,
and
of
many
other
things
—
this
deponent
saith
nil
,
whereby
and
forwhy
he
is
going
to
bed
.
AI
1
Bởi vì
1
Bởi vì
1
Bởi vì