why
A1trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- tại sao, vì sao, saotrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to begin a direct question asking for a reason, cause, or purpose.
- sao không, vì sao không, tại sao khôngtrạng từA1không so sánh (not comparable)With not and a verb phrase, used to suggest an action or reject a proposed action.
- sao, tại sao, sao phải, tại sao lạitrạng từA2không so sánh (not comparable)Before a bare infinitive verb phrase, without do, to question or challenge an action.
- sao lại là, tại sao lại là, sao làtrạng từA2không so sánh (not comparable)Before a noun or pronoun, asking why a particular person or thing is involved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- whyNguyên thể (infinitive)
- whysSố nhiều (plural)
- whiesSố nhiều (plural)
- why's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- whiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whyingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)reason whyLý do tại saothat is whyĐó là lý do vì saowhy notTại sao lại như vậy? (đối với câu phủ định)whys and whereforesLý do hoặc động cơ cho một sự việc, hành động hoặc quyết định, đặc biệt là tập hợp đầy đủ các lý do hoặc động cơ đóthe reason why something happensLý do một việc xảy rathe why of somethingLý do của một việc
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Lý do mà
- không so sánh (not comparable)Lý do mà, vì saoFor which cause, reason, or purpose.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhy
- từ tiếng Anh cổhwȳ“why”
- từ tiếng German nguyên thủy*hwī“by what, how”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Sao cô ấy lại làm thế?
- ?Sao không nói cho anh ấy biết cảm xúc của bạn?
- ? ?Sao lại là anh ấy? Sao không phải là ai đó cao hơn?