Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lý do, cớdanh từAn intent or purpose; a why.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whereforeDạng gốc (base form)
- whereforesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| why and whereforedanh từ | danh từ | Lời giải thích đầy đủ và đầy đủ |
| whys and whereforesdanh từ | danh từ | Lý do hoặc động cơ cho một sự việc, hành động hoặc quyết định, đặc biệt là tập hợp đầy đủ các lý do hoặc động cơ đó |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Tại sao
- không so sánh (not comparable)Tại sao, vì lý do gìWhy, for what reason, because of what.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Chúng ta hãy tạo ra một người để tìm kiếm, tìm kiếm và không bao giờ tìm hiểu về lý do tạo ra các vị thần.
- , , , ?Tại sao kẻ ác vẫn sống, già đi, thậm chí còn có quyền lực mạnh mẽ?
- , . , ., .Vì vậy, Thẩm phán G. Thomas Porteous, Jr., phạm tội nghiêm trọng và tội nhẹ và phải bị cách chức.