Dịch

wherefore

C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
UK/ˈwɛəˌfɔː/US/ˈweɹˌfɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lý do, cớdanh từAn intent or purpose; a why.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whereforeDạng gốc (base form)
  2. whereforesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

why and whereforedanh từLời giải thích đầy đủ và đầy đủ
whys and whereforesdanh từLý do hoặc động cơ cho một sự việc, hành động hoặc quyết định, đặc biệt là tập hợp đầy đủ các lý do hoặc động cơ đó

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Tại sao
  1. không so sánh (not comparable)Tại sao, vì lý do gìWhy, for what reason, because of what.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

where-“what”for

  1. từ tiếng Anh trung đạiwherfor

Ví dụ

  • , .Chúng ta hãy tạo ra một người để tìm kiếm, tìm kiếm và không bao giờ tìm hiểu về lý do tạo ra các vị thần.
  • , , , ?Tại sao kẻ ác vẫn sống, già đi, thậm chí còn có quyền lực mạnh mẽ?
  • , . , ., .Vì vậy, Thẩm phán G. Thomas Porteous, Jr., phạm tội nghiêm trọng và tội nhẹ và phải bị cách chức.

AI