Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whenceafter
trạng từ
(adverb)
UK
/ʍɛ
n
s
ˈ
ɑː
f
t
ə
/
Nghĩa chính
1
Sau đó
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
After which; whereafter.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
whensomever
herewith
whenso
whereat
whatsomedever
wherefore
whereso
hereunto
Xem thêm 32
Ví dụ
The
spy
followed
Le
Queux
again
the
next
day
in
the
streets
of
Bucharest
and
Le
Queux
complained
to
the
police
,
whenceafter
the
spy
was
not
seen
again
.
Nguồn gốc
(etymology)
whence
+
after
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
然后
rán hòu
Sau đó, rồi
后来
hòu lái
Sau đó, về sau
再
zài
Sau đó, tiếp theo
Tiếng Tây Ban Nha
después
Sau đó, lát sau, về sau
luego
Sau đó, rồi
entonces
Khi đó, lúc đó, sau đó
AI
1
Sau đó
1
Sau đó
1
Sau đó