entonces
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/enˈtonθes/nguồn
Nghĩa chính
- lúc đó, khi đó, sau đótrạng từA1At that time, or happening next.
- thế thì, vậy thì, do đótrạng từA1In that case, therefore, or so.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desde entonces | Kể từ đó | |
| en aquel entonces | Vào thời điểm đó | |
| hasta entonces | Cho đến lúc đó | |
| por aquel entonces | Vào thời đó | |
| pues entonces | Vậy thì | |
| para entoncestrạng từ | trạng từ | Lúc đó, lúc này |
| en ese entoncestrạng từ | trạng từ | Hồi đó, vào thời điểm đó, lúc bấy giờ |
| por ese entoncestrạng từ | trạng từ | Hồi đó |
Ví dụ
- , Bắt đầu mưa cho nên phải mở dù
- .Lúc đó điều này có vẻ khá quan trọng với tôi.
- ¿ ?Thế họ có để lại cho bạn một chiếc xe thay thế không?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- soTiếng Anhtương đương
- ahoradễ nhầm, trái nghĩaThường là “khi đó” trong chuỗi thời gian, hoặc “vì vậy” trong lập luận.
- alláđồng nghĩa, dễ nhầmThường chỉ “khi ấy” trong một tình huống cụ thể; allá có thể gợi một thời xa xôi.
- puesđồng nghĩadùng để chỉ kết quả hoặc suy luận rõ ràng, cụ thể hơn
- 于是Tiếng Trungtương đương
- 便Tiếng Trungtương đương