allá
A2trạng từ (adverb)
Hay gặp/aˈʝa/nguồn
Nghĩa chính
- đằng kia, bên kia, tới đótrạng từA2At or towards a place away from the speaker or listener.
- tùy bạn, mặc kệtrạng từB1Used dismissively to refuse help or show no interest in what another person says.
- hồi đó, khi ấy, hồi xưatrạng từB1At a past time remembered as distant; back then.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| allá vamos | Bắt đầu nào | |
| de acá para allá | Hết chỗ này đến chỗ khác | |
| de aquí para allá | Hết chỗ này đến chỗ khác | |
| por un quítame allá | Vì những chuyện vặt vãnh; thực tế không có gì | |
| allá donde fueres, haz lo que vierescụm từ | cụm từ | Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã làm |
| allá tú | Chưa có nghĩa | |
| aquí y allá | Chưa có nghĩa | |
| más allá | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- acátrái nghĩaChỉ nơi ở phía kia, thường xa hơn.
- allídễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa với allí và cũng chỉ nơi xa, nhưng còn dùng để nhấn mạnh hướng đi, như vámonos allá.
- aquidễ nhầm, trái nghĩaCó nghĩa ‘ở đó’, tức là một nơi khác, thường không xác định.
- aquítrái nghĩaChỉ vị trí rất xa hoặc không gian mơ hồ hơn.
- hayadễ nhầmPhó từ chỉ nơi chốn, mang nghĩa 'ở đằng kia, ở nơi xa đó'.
- 那里Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể giúp chúng tôi đẩy cái này tới đằng kia không?
- .Bạn không nên sống vượt quá khả năng tài chính của mình.
- .Cậu bé đang đứng đằng kia là con trai tôi.