Dịch

allá

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
/aˈʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. đằng kia, bên kia, tới đótrạng từA2At or towards a place away from the speaker or listener.
  2. tùy bạn, mặc kệtrạng từB1Used dismissively to refuse help or show no interest in what another person says.
  3. hồi đó, khi ấy, hồi xưatrạng từB1At a past time remembered as distant; back then.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

allá vamosBắt đầu nào
de acá para alláHết chỗ này đến chỗ khác
de aquí para alláHết chỗ này đến chỗ khác
por un quítame alláVì những chuyện vặt vãnh; thực tế không có gì
allá donde fueres, haz lo que vierescụm từKhi ở Rome, hãy làm như người La Mã làm
allá túChưa có nghĩa
aquí y alláChưa có nghĩa
más alláChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể giúp chúng tôi đẩy cái này tới đằng kia không?
  • .Bạn không nên sống vượt quá khả năng tài chính của mình.
  • .Cậu bé đang đứng đằng kia là con trai tôi.

AI