acá
A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Hay gặp/aˈka/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- ở đây, đâytrạng từA1At, in, or toward this place near the speaker.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de un tiempo para acá | Được một lúc rồi | |
| de acá para allá | Chưa có nghĩa | |
| más acá | Chưa có nghĩa | |
| para acá | Chưa có nghĩa | |
| por acá | Chưa có nghĩa | |
| de acá | Chưa có nghĩa | |
| ven acá | Chưa có nghĩa | |
| acá y acullá | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 1
Cho đến nay
- Cho đến nay, từ đó đến nayas of, up to (used with a time phrase to represent continuity up to the present)
Ví dụ
- .Nhìn cậu bé và con chó của nó đang đi lại đây kìa.
- .Ở đây bạn sẽ không tìm thấy thứ mình đang tìm đâu.
- .Tôi chắc chắn rằng chúng ta sẽ hạnh phúc hơn ở đây.
Xuất hiện ở từ khác
- ahítrái nghĩachỉ hướng lại đây hoặc khu vực gần người nói
- allátrái nghĩaChỉ hướng hoặc nơi gần người nói; trái với allá.
- aquidễ nhầm, đồng nghĩaCũng có nghĩa ‘ở đây’, thường tự nhiên và ít trang trọng hơn.
- aquídễ nhầm, đồng nghĩaĐồng nghĩa với 'aquí' nhưng phổ biến ở Mỹ Latinh và thường mang nghĩa khu vực chung chung hơn là một điểm chính xác.
- 来Tiếng Trungtương đương