Nghĩa chính
- Tại hoặc vào một thời điểm nhất định, với hàm ý rằng điều kiện nói trên sẽ đúng kể từ thời điểm đó trở đigiới từAt or by a specified time, with the implication that the said condition will be true from that time onward.
- Tại một thời điểm xác định, với hàm ý rằng điều kiện nói trên đã hoặc sẽ đúng tại thời điểm đógiới từAt a specified time, with the implication that the said condition was or will be true at that time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as of nowtrạng từ | trạng từ | Ngay lập tức; kể từ bây giờ |
| as of latetrạng từ | trạng từ | Gần đây |
| as of rightcụm giới từ | cụm giới từ | Do quyền lợi hoặc thẩm quyền phát sinh từ các điều kiện hoặc hoàn cảnh pháp lý nhất định; bằng hoạt động của pháp luật |
| as of today | Tính đến hôm nay | |
| as of yesterday | Kể từ ngày hôm qua | |
| as often as notcụm giới từ | cụm giới từ | Ít nhiều một nửa thời gian; nhiều lần nhưng không phải lúc nào cũng vậy; thường xuyên |
| as often as possible | Càng thường xuyên càng tốt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- 300 , 2006.
- .