Dịch

来

來
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: lai
lái

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đến, tớiđộng từto move toward the speaker or the focal point; to come
  2. lại, rađộng từused after a verb as a directional complement indicating motion toward the speaker
  3. làm, cho, đểđộng từused as a substitute for a specific verb, like do, get, or bring
  4. đểliên từused between two verbs to indicate purpose; in order to

Chữ và bộ thủ (character, radical)

来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

Cụm từ (phrase)

原来Ban đầu, vốn có, cũ
后来Sau đó, về sau
回来Trở về, quay về, về
带来Mang đến, đem đến, mang theo
看来Xem ra, có vẻ, dường như
过来Sang đây, qua đây, lại đây
我来Để tôi
拿来Cầm lại đây

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Nay
  1. Nay, trở lại đâyever since (as in 自古以來|自古以来[zi4 gu3 yi3 lai2])

Ví dụ

  • !Hãy vào!
  • !Lại đây mà xem.
  • !Lại đây!

AI