原来
原來HSK2
Hay gặpHán-Việt: nguyên lai
yuán lái
Nghĩa chính
- ban đầu, vốn có, cũtính từExisting from the beginning or before a change.
- vốn dĩ, trước đây, thoạt đầutrạng từIn the past or before a change occurred.
- hóa ra, thì ratrạng từUsed to express the sudden realization of the truth.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha