Dịch

原来

原來
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: nguyên lai
yuán lái

Nghĩa chính

  1. ban đầu, vốn có, cũtính từExisting from the beginning or before a change.
  2. vốn dĩ, trước đây, thoạt đầutrạng từIn the past or before a change occurred.
  3. hóa ra, thì ratrạng từUsed to express the sudden realization of the truth.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

Cụm từ (phrase)

原来如此Hóa ra là vậy, ra là thế
原来的样子Dáng vẻ ban đầu
原来如此啊Hóa ra thế ra

AI