原来如此啊
Hán-Việt: nguyên lai như thử à
yuánlái rúcǐ a
Nghĩa chính
- Hóa ra thế ra
Chữ và bộ thủ (character, radical)
原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning如
rúnhư
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
if, supposing; as if; like, as此
cǐthử
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)6 nét
this, these; in this case, then啊
aà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)10 nét
exclamatory particleVí dụ
- ,!À, hóa ra thế ra là vậy!
Xuất hiện ở từ khác
- 啊kết hợphóa ra thế ra