Dịch

原来如此啊

Hán-Việt: nguyên lai như thử à
yuánlái rúcǐ a

Nghĩa chính

  1. Hóa ra thế ra

Chữ và bộ thủ (character, radical)

原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning
如
rúnhư
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
if, supposing; as if; like, as
此
cǐthử
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)6 nét
this, these; in this case, then
啊
aà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)10 nét
exclamatory particle

Ví dụ

  • ,!À, hóa ra thế ra là vậy!

AI