竟然
HSK4
Hay gặpHán-Việt: cánh nhiên
jìng rán
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bất ngờ, không ngờ, đúng làtrạng từunexpectedly, to one's surprise
- dù vậy, mặc dùtrạng từin spite of everything
- thực ra, hóa ratrạng từ, as it turns out
- đến mức, thậm chítrạng từto the extent of, even
Chữ và bộ thủ (character, radical)
竟
jìngcánh
Bộ: 音 · âm (âm thanh)11 nét
finally, after all, at last然
ránnhiên
Bộ: 火 · hỏa (lửa)12 nét
yes, certainly; pledge, promiseCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Đến mức ấy
- Đến mức ấy, như vậyin that crazy way
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh