Dịch

竟然

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: cánh nhiên
jìng rán

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bất ngờ, không ngờ, đúng làtrạng từunexpectedly, to one's surprise
  2. dù vậy, mặc dùtrạng từin spite of everything
  3. thực ra, hóa ratrạng từ, as it turns out
  4. đến mức, thậm chítrạng từto the extent of, even

Chữ và bộ thủ (character, radical)

竟
jìngcánh
Bộ: 音 · âm (âm thanh)11 nét
finally, after all, at last
然
ránnhiên
Bộ: 火 · hỏa (lửa)12 nét
yes, certainly; pledge, promise

Cụm từ (phrase)

没想到竟然Không ngờ lại
竟然会Lại có thể
竟然是Hóa ra là, lại là
竟然能Lại có thể làm được

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Đến mức ấy
  1. Đến mức ấy, như vậyin that crazy way

AI