Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thực sự, thực ra, quả thựctrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to emphasize that something is true, or to introduce a surprising fact or correction.
- thực ra, quả vậythán từA2Used to introduce a statement that confirms, agrees, or corrects information.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actually exist | Thực sự tồn tại | |
| actually happen | Thực sự xảy ra | |
| actually work | Thực sự có hiệu quả | |
| not actually | Thực ra không | |
| well actuallydanh từ | danh từ | Sự sửa chữa không chính đáng, thường được đưa ra một cách trịch thượng |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Hiện tại
- không so sánh (not comparable)Currently; at the time.
Ví dụ
- ?Có đúng là Tom đã nói điều đó không?
- […] .Không chủ động […] cũng chẳng thụ động.
- .Những lời hứa của anh ấy không tương ứng với những gì anh ấy thực sự đã làm.