Dịch

virtually

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thực sựtrạng từAlmost but not quite.
  2. Trên thực tế, coi như, về thực chấttrạng từIn essence or functionally, but not in fact, formally, or technically.
  3. Hầu, có chỉ số hữu hạntrạng từOf a subgroup of finite index.
  4. Hầu, có phủ hữu hạntrạng từOf a covering space of finite degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virtuallyDạng gốc (base form)
  2. more virtuallySo sánh hơn (comparative)
  3. most virtuallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

virtually eliminateGần như loại bỏ hoàn toàn
virtually everyoneHầu như tất cả mọi người
virtually identicalGần như giống hệt
virtually impossibleHầu như không thể làm được
virtually unknownHầu như không ai biết
virtually untouchedGần như còn nguyên vẹn
virtually nilGần như bằng không
virtually obsoleteGần như lỗi thời

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Trực tuyến
  1. Trực tuyến, ảo, qua mạngBy computer or in cyberspace.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc virtually

Nguồn gốc (etymology)

virtual-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạivertually

Ví dụ

  • - 2008 .Bằng việc trụ qua sáu phút đầu tiên, Hargreaves đã san bằng tổng thời gian thi đấu mà anh có được trong gần ba năm qua - và bằng việc ghi bàn thắng đầu tiên kể từ tháng 4 năm 2008, anh đã đưa đội chủ nhà tiến tới chiến thắng thứ năm của mùa giải trên mọi đấu trường.
  • coi như một thành viên trong gia đình
  • , , .. .Trong bài báo này, chúng tôi chủ yếu quan tâm đến tính thuần nhất trong lớp các nhóm hữu hạn sinh hầu tự do, tức là các nhóm hữu hạn sinh có một nhóm con tự do mang chỉ số hữu hạn.

AI