Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thực sựtrạng từAlmost but not quite.
- Trên thực tế, coi như, về thực chấttrạng từIn essence or functionally, but not in fact, formally, or technically.
- Hầu, có chỉ số hữu hạntrạng từOf a subgroup of finite index.
- Hầu, có phủ hữu hạntrạng từOf a covering space of finite degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- virtuallyDạng gốc (base form)
- more virtuallySo sánh hơn (comparative)
- most virtuallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| virtually eliminate | Gần như loại bỏ hoàn toàn | |
| virtually everyone | Hầu như tất cả mọi người | |
| virtually identical | Gần như giống hệt | |
| virtually impossible | Hầu như không thể làm được | |
| virtually unknown | Hầu như không ai biết | |
| virtually untouched | Gần như còn nguyên vẹn | |
| virtually nil | Gần như bằng không | |
| virtually obsolete | Gần như lỗi thời |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Trực tuyến
- Trực tuyến, ảo, qua mạngBy computer or in cyberspace.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trên thực tế
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc virtuallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - 2008 .Bằng việc trụ qua sáu phút đầu tiên, Hargreaves đã san bằng tổng thời gian thi đấu mà anh có được trong gần ba năm qua - và bằng việc ghi bàn thắng đầu tiên kể từ tháng 4 năm 2008, anh đã đưa đội chủ nhà tiến tới chiến thắng thứ năm của mùa giải trên mọi đấu trường.
- coi như một thành viên trong gia đình
- , , .. .Trong bài báo này, chúng tôi chủ yếu quan tâm đến tính thuần nhất trong lớp các nhóm hữu hạn sinh hầu tự do, tức là các nhóm hữu hạn sinh có một nhóm con tự do mang chỉ số hữu hạn.