Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Thực sựtính từkhông so sánh (not comparable)In effect or essence, rather than in fact or reality; also, imitated, simulated.
- Gần như, coi như làtính từkhông so sánh (not comparable)For practical purposes, though not technically; almost complete, very near.
- Ảo, trực tuyếntính từkhông so sánh (not comparable)Operating using a computer and/or online rather than physically present.
- Thực thể ảodanh từkhông đếm được (uncountable)Preceded by the: that which is imitated or simulated rather than existing in fact or reality; (countable) an instance of this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- virtualDạng gốc (base form)
- virtualsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| virtual assistantdanh từ | danh từ | Trợ lý ảo |
| virtual machinedanh từ | danh từ | Máy ảo |
| virtual memorydanh từ | danh từ | Bộ nhớ ảo |
| virtual private networkdanh từ | danh từ | Mạng riêng ảo |
| virtual realitydanh từ | danh từ | Thực tế ảo |
| virtual world | Thế giới ảo | |
| virtual addressdanh từ | danh từ | Việc xác định một vị trí trong bộ nhớ ảo được hệ điều hành ánh xạ vào một vị trí trong bộ nhớ thực và do đó chương trình ứng dụng dường như là một địa chỉ tuyệt đối |
| virtual classdanh từ | danh từ | Lớp bên trong lồng nhau có các hàm và biến thành viên có thể được ghi đè và định nghĩa lại bởi các lớp con của lớp bên ngoài |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 2
Ảo
- không so sánh (not comparable)Ảo, mô phỏngSimulated in a computer and/or online.
- không so sánh (not comparable)Pertaining to a theoretical infinitesimal velocity in a mechanical system that does not violate the system's constraints; also, of other physical quantities: resulting from such a velocity.
- không so sánh (not comparable)Chiefly in virtual focus: of a focus or point: from which light or other radiation apparently emanates; also, of an image: produced by light that appears to diverge from a point beyond the reflecting or refracting surface.
- không so sánh (not comparable)Pertaining to particles in temporary existence due to the Heisenberg uncertainty principle.
- không so sánh (not comparable)Of a quantum state: having an intermediate, short-lived, and unobservable nature.
Họ từ (word family)
cùng gốc virtualNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivertual
- từ tiếng Pháp cổvertüal
- từ tiếng Latinh trung đạivirtuālis“of or pertaining to potency or power; having power to produce an effect, potent; morally virtuous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , , ; , , , , , .Chúng tôi khẳng định rằng Chúa Kitô được tiếp nhận bằng đức tin, bởi Thánh Linh, đối với mọi hiệu quả thực sự của cuộc khổ hình; họ lại nói rằng Ngài được tiếp nhận qua miệng, và việc tiếp nhận về mặt tâm linh và hiệu năng, theo giá trị hoặc hiệu quả, là không đủ, dù cũng được thực hiện trong bí tích.
- .Những nông dân giận dữ chẳng khác nào một đội quân thực thụ khi họ tấn công tòa lâu đài.
- trợ lý ảo; huấn luyện viên cá nhân ảo