Dịch

veritable

C2tính từ (adjective)
US/ˈvɛ.ɹɪ.tə.bl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đích thực, chính hiệu, thậttính từTrue; genuine.
  2. Chính hiệu, đích thực, tuyệt đốitính từAs an intensifier: absolute, indisputable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veritableDạng gốc (base form)
  2. more veritableSo sánh hơn (comparative)
  3. most veritableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiveritable
  2. từ tiếng Pháp cổveritable
  3. từ tiếng Latinhveritabilis

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đích thực

Họ từ (word family)

cùng gốc veritable

Ví dụ

  • .Hội chợ là một bữa tiệc buffet thực sự phong phú.
  • 1748, , , .Từ năm 1748, cả một binh đoàn chuyên gia phát âm thực thụ đã tuyên chiến với cách phát âm tiếng Scotland, cung cấp các bài giảng truyền cảm hứng, sách và vô số danh sách để những người yêu mến văn hóa Anh siêng năng ghi nhớ.
  • .Chiếc xe này đúng là một đống sắt vụn rỉ sét.

AI