Dịch

real

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. có thật, tồn tạitính từA1existing in the world and not imaginary or fictitious
  2. thật, chính cống, chân thậttính từA1genuine and not artificial, fake, or imitated
  3. thực sự, đích thực, rõ rệttính từA2used to emphasize a quality, condition, or importance; complete
  4. rất, thực sựtrạng từB1không so sánh (not comparable)very; really

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. realDạng gốc (base form)
  2. realsSố nhiều (plural)
  3. reis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. reais (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. realesSố nhiều (plural)
  6. réis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  7. realerSo sánh hơn (comparative)
  8. more realSo sánh hơn (comparative)
  9. realestSo sánh nhất (superlative)
  10. most realSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

for realtính từ, trạng từChính hãng, chân thật; nghiêm túc
real estatedanh từBất động sản, địa ốc
real lifedanh từCuộc sống bên ngoài một môi trường giả tạo hoặc viển vông; thường được sử dụng để so sánh với các sự kiện được mô tả trong kịch
real nameTên thật
real timedanh từKhoảng thời gian mà hệ thống máy tính yêu cầu để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể
real worlddanh từLĩnh vực trải nghiệm của con người bao gồm các vật thể vật lý và loại trừ các cấu trúc lý thuyết, giả thuyết, môi trường nhân tạo và thế giới "ảo" như Internet, mô phỏng máy tính hoặc trí tưởng tượng
real leatherDa thật
real onedanh từDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy thật, một

16 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 10
Thực tế
  1. Thực tế, thựcHaving been adjusted to remove the effects of inflation; measured in purchasing power (contrast nominal).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thật
Chân thật
Thực tế

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireal
  2. từ tiếng Pháp cổreel
  3. từ tiếng Latinh muộnreālis“actual”

Cùng gốc (doublet)realis

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhareal“royal”
  2. từ tiếng Latinhrēgālis“regal, royal”

Cùng gốc (doublet)ariaryregalriyalroyal

danh từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhareal“royal”
  2. từ tiếng Latinhrēgālis“regal; royal”

Cùng gốc (doublet)ariaryregalriyalroyal

Ví dụ

  • .Biến đổi khí hậu là có thật.
  • [] [.]Lý do thực sự khiến anh ấy không đến là vì sợ đi máy bay.
  • .Cô ấy thực sự là một cô gái xinh đẹp.

AI