Dịch

真的

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: chân đích
zhēn de

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thật sự, thật, quả thậttrạng từUsed to emphasize the truth or reality of an action, state, or feeling.
  2. thật, có thậttính từReal, true, or genuine; not fake or made up.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

真
zhēnchân
Bộ: 目 · mục (mắt)10 nét
real, actual, true, genuine
的
deđích
Bộ: 白 · bạch (trắng)8 nét
possessive, adjectival suffix

Cụm từ (phrase)

是真的Là thật
真的假的Thật hay giả
真的吗Thật sao, thật không
说真的Nói thật lòng
不是真的Không đúng sự thật
是不是真的Có phải thật không

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thực sự
  1. (math.) proper

Ví dụ

  • ?Thật á?
  • ?Thật không?
  • ?Thật sao?

AI