sí
A1giống đực (masculine)trợ từ (particle)thán từ (interjection)danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈsi/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vâng, có, đúng, ừtrạng từA1used to express agreement, affirmation, or consent in response to a question or statement
- có, thực sự, quả thậttrạng từA2used to give positive emphasis to a verb, often contrasting with a negative statement
- mình, bản thân, chính mìnhđại từB1prepositional reflexive pronoun referring back to a third-person or formal second-person subject
- lời đồng ý, sự chấp thuậndanh từB2an affirmative response, consent, or approval (such as wedding vows)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sí mismo | Chính mình, bản thân | |
| sí queliên từ | liên từ | Thực vậy |
| sí soy | Được sử dụng như một phản ứng khi liên quan đến một cái gì đó; đó là tôi, tôi, có thể tin được | |
| sí o sí | Chắc chắn, dù thế nào đi chăng nữa | |
| sí y no | Có và không (khi trả lời câu hỏi có-không, ngụ ý rằng câu trả lời chỉ mang tính tương đối và có thể vừa có vừa không) | |
| a que sí | Phải không?; Phải?; bạn không đồng ý à? (một câu hỏi đuôi) | |
| entre sí | Nhau, cùng nhau | |
| dar de sí | Kéo dài |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
A-lô
- hello? (used when answering a phone call)
Xuất hiện ở từ khác
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- « .» «, .»«Không thiếu dấu phẩy nào đâu.» «Có chứ, đằng kia thiếu một dấu.»
- .Anh ta hiểu biết cả vũ trụ nhưng lại chẳng hiểu chính mình.
- "¿ ?" ", ".Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?" "Có, tôi làm rồi.