Dịch

sí

A1giống đực (masculine)trợ từ (particle)thán từ (interjection)danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vâng, có, đúng, ừtrạng từA1used to express agreement, affirmation, or consent in response to a question or statement
  2. có, thực sự, quả thậttrạng từA2used to give positive emphasis to a verb, often contrasting with a negative statement
  3. mình, bản thân, chính mìnhđại từB1prepositional reflexive pronoun referring back to a third-person or formal second-person subject
  4. lời đồng ý, sự chấp thuậndanh từB2an affirmative response, consent, or approval (such as wedding vows)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. síDạng gốc (base form)
  2. síesSố nhiều (plural)
  3. sísSố nhiều (plural)
  4. ¿síDạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

sí mismoChính mình, bản thân
sí queliên từThực vậy
sí soyĐược sử dụng như một phản ứng khi liên quan đến một cái gì đó; đó là tôi, tôi, có thể tin được
sí o síChắc chắn, dù thế nào đi chăng nữa
sí y noCó và không (khi trả lời câu hỏi có-không, ngụ ý rằng câu trả lời chỉ mang tính tương đối và có thể vừa có vừa không)
a que síPhải không?; Phải?; bạn không đồng ý à? (một câu hỏi đuôi)
entre síNhau, cùng nhau
dar de síKéo dài

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
A-lô
  1. hello? (used when answering a phone call)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • « .» «, .»«Không thiếu dấu phẩy nào đâu.» «Có chứ, đằng kia thiếu một dấu.»
  • .Anh ta hiểu biết cả vũ trụ nhưng lại chẳng hiểu chính mình.
  • "¿ ?" ", ".Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?" "Có, tôi làm rồi.

AI