Dịch

sí y no

cụm từ (phrase)
/ˌsi i ˈno/

Nghĩa chính

  1. Có và không (khi trả lời câu hỏi có-không, ngụ ý rằng câu trả lời chỉ mang tính tương đối và có thể vừa có vừa không)cụm từyes and no (when answering a yes-no question, implies that the answer is relative and may be both yes and no)
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem sí, y, nocụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see sí, y, no.

AI