Dịch

no

A1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈno/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khôngtrạng từnot
  2. Phải không, đúng không, nhỉthán từeh?, right?, isn't it? (used as a tag question, to emphasise what precedes, or to request that the listener express an opinion)
  3. Số (viết tắt của número)danh từabbreviation of número; no.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noDạng gốc (base form)
  2. noesSố nhiều (plural)
  3. nosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

claro que noDĩ nhiên là không
no obstanteliên từMặc dù, dẫu cho
no pasa nadacụm từKhông sao, không có gì
ya noKhông còn nữa
si nogiới từNếu không
no vaya a ser queliên từPhòng khi, lỡ như
no séTôi không biết
sí y noCó và không (khi trả lời câu hỏi có-không, ngụ ý rằng câu trả lời chỉ mang tính tương đối và có thể vừa có vừa không)

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Không
  1. no

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • Chẳng biết gì
  • ¿ ?Có phải đến hôm nay không?
  • .Con mèo của chúng tôi không thích đuổi chuột.

AI