Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
no vaya a ser que
B2
liên từ
(conjunction)
Hay gặp
Nghĩa chính
1
phòng khi, lỡ như, kẻo
liên từ
B2
Used to express fear or caution that something might happen.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一旦
yī dàn
Lỡ như, ngộ nhỡ
Tiếng Anh
lest
Trong trường hợp
in case
Cho phép khả năng đó
AI
1
phòng khi
1
phòng khi
1
phòng khi