in case
liên từ (conjunction)
Nghĩa chính
- Cho phép khả năng đóliên từTo allow for the possibility that.
- Nếu nhưliên từIf.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
- , , .Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
- .Tớ mang ô đề phòng trời mưa.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung