Dịch

in case

liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Cho phép khả năng đóliên từTo allow for the possibility that.
  2. Nếu nhưliên từIf.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
  • , , .Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
  • .Tớ mang ô đề phòng trời mưa.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI