Nghĩa chính
- Cung cấp cho một sự kiện có thể xảy ra như một biện pháp phòng ngừatrạng từkhông so sánh (not comparable)To provide for a possible event as a precaution.
- Cung cấp cho các sự kiện có thể xảy raliên từTo provide for the possible event that.
- Đồng nghĩa với if and only ifliên từSynonym of if and only if.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , .Tôi không nghĩ là sẽ có mưa, nhưng cứ cầm theo ô cho chắc.
- , .Tôi không nghĩ trời sẽ mưa, nhưng tôi sẽ mang theo một cái ô để đề phòng.
- , .
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- casekết hợpđể phòng hờ