Dịch

just in case

trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Cung cấp cho một sự kiện có thể xảy ra như một biện pháp phòng ngừatrạng từkhông so sánh (not comparable)To provide for a possible event as a precaution.
  2. Cung cấp cho các sự kiện có thể xảy raliên từTo provide for the possible event that.
  3. Đồng nghĩa với if and only ifliên từSynonym of if and only if.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Tôi không nghĩ là sẽ có mưa, nhưng cứ cầm theo ô cho chắc.
  • , .Tôi không nghĩ trời sẽ mưa, nhưng tôi sẽ mang theo một cái ô để đề phòng.
  • , .

AI