Nghĩa chính
- Trong trường hợpgiới từIf there should be.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in case of emergency | Trong trường hợp khẩn cấp |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
- , , .Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
- , .