Dịch

dont là cách viết cũ của don't

don't

A1động từ (verb)thán từ (interjection)danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. không, đừngđộng từA1Contraction of 'do not' or 'does not', used for negation or prohibition.
  2. điều không nên làmdanh từB1Something that must or should not be done.
  3. đừng, dừng lạithán từA2Used to tell someone to stop doing something immediately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. don'tDạng gốc (base form)
  2. don't's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. don'tsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

don't forgetĐừng quên
don't worrycụm từĐừng lo, đừng bận tâm
dos and don'tsdanh từTập hợp những việc một người nên làm hoặc không nên làm trong một tình huống cụ thể; một bộ hướng dẫn hoặc quy tắc mà người ta phải hoặc phải tuân theo
don't askcụm từDùng để nói rằng điều gì đó quá kỳ lạ, đáng xấu hổ hoặc phức tạp để giải thích
don't knowdanh từMột người không đưa ra ý kiến rõ ràng trong một câu hỏi
don't ask mecụm từTôi không biết
I don't mindcụm từCho biết rằng người nói có thể hài lòng với bất kỳ lựa chọn nào mà không cần ưu tiên
I don't carecụm từTôi không quan tâm

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Từ viết tắt (contraction) 1
Không
  1. Used before an emphatic negative subject.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc don't

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • mom's ?Con có nghĩ hôm nay mẹ bận lắm không?
  • . . . . .L. C. Nam tước. Điều đó không làm thay đổi cách phát âm. Đó là cùng một tên.
  • , , , .Trong số những điều anh không nên làm trước khi 21 tuổi là peyote, rượu, mescaline và Methedrine.

AI