Nghĩa chính
Thêm 41 nghĩa- làm, thực hiện, cung cấp, tạođộng từA1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)to perform a task or action, or to make or provide something.
- trợ động từ nghi vấnđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)an auxiliary used to form a question when the main verb is not be or another auxiliary.
- trợ động từ phủ địnhđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)an auxiliary used to make the main verb negative.
- trợ động từ nhấn mạnhđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)an auxiliary used to emphasize the main verb or an utterance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- doNguyên thể (infinitive)
- doesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dosSố nhiều (plural)
- doos (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- do's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- did (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doingPhân từ I (present participle)
Số nhiều, số nhiều, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- do sthlàm gì
- do as…làm theo…Do as you're told!Làm theo điều người ta bảo!
- do the ironing, cooking, shopping, etc.là/làm việc gìI like listening to the radio when I'm doing the ironing.Tôi thích nghe đài khi ủi đồ.
- do some, a little, etc. acting, writing, etc.làm/làm việc gì một chút/nhiềuShe did a lot of acting when she was at college.Cô ấy đóng rất nhiều phim khi còn học đại học.
- do sth for sblàm cái gì cho aiI'll do a copy for you.Tôi sẽ làm một bản sao cho bạn.
- do sb sthlàm cho ai cái gìI'll do you a copy.Tôi sẽ làm cho bạn một bản sao.
Cụm động từ (phrasal verb)
41 nghĩa khác
Động từ (verb) 30
Danh từ (noun) 9
Số từ (numeral) 1
Trạng từ (adverb) 1
Trợ động từ thay thế
- trợ động từ (auxiliary verb)A syntactic marker that refers back to an earlier verb and allows the speaker to avoid repeating the verb; in most dialects, not used with auxiliaries such as be, though it can be in AAVE.
Ngữ pháp
Xuất hiện ở từ khác
- actđồng nghĩaTự nhiên và phổ biến hơn khi nói chung về việc làm.
- ain'ttrái nghĩadạng khẳng định
- cđồng nghĩaký hiệu xướng âm tương đương
- dedễ nhầm“de” chỉ thay cho “do” trong văn bản không chuẩn; nghĩa thường vẫn là “làm”.
- doesdễ nhầmDùng cho các đại từ I, you, we, they và các danh từ số nhiều.
- don'ttrái nghĩadùng để khẳng định
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc doNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidon
- từ tiếng Anh cổdon
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dōn
danh từ
Giovanni Battista Doni đặt ra năm 1635
- từ tiếng LatinhDominus“The Lord”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . ?Cậu suốt ngày chỉ biết lướt mạng. Chiều nay cậu sẽ làm gì?
- ?Bạn có bị sốt không?
- .Tôi không có mèo.