Dịch

fill

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Làm đầy, đổ đầy, rót đầyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To add contents to (a container, cavity, or the like) so that it is full.
  2. Ngập tràn, chiếm trọnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To occupy fully, to take up all of.
  3. Đầy, tràn đầyđộng từnội động từ (intransitive)To become full.
  4. Mức thỏa thuê, lượng no nêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sufficient or more than sufficient amount.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fillNguyên thể (infinitive)
  2. fillsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fill or kills (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. filledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fillingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fill sthđổ đầy cái gìPlease fill this glass for me.Làm ơn đổ đầy cái ly này cho tôi.
  • fill sth with sthđổ đầy cái gì bằng cái gìShe filled the page with writing.Cô ấy viết đầy trang giấy.
  • fill sth + adj.đổ cái gì + adj.Fill a pan half full of water.Đổ nước vào chảo đầy một nửa.
  • fill with sthđầy cái gìHer eyes suddenly filled with tears.Mắt cô ấy bỗng tràn đầy nước mắt.
  • fill sbtràn đầy aiA deep joy filled me.Một niềm vui sâu sắc tràn ngập tôi.
  • fill sb with sthlàm ai tràn đầy cái gìWe were all filled with admiration for his achievements.Chúng tôi đều tràn đầy khâm phục thành tựu của anh ấy.

20 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 10
Đáp ứng
  1. Đáp ứng, thỏa mãn, thực hiệnTo satisfy or obey (an order, request, or requirement).

Ví dụ

  • ?Cần bao nhiêu lít để đổ đầy bồn tắm nóng?
  • .Hương vị mùa xuân ngập tràn trong không gian.
  • .Căn phòng ngập trong làn khói đặc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáp ứng
Tuyển dụng
Làm tắc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifillen
  2. từ tiếng Anh cổfyllan“to fill, fill up, replenish, satisfy; complete, fulfill”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fullijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifille
  2. từ tiếng Anh cổfyllu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fullī

AI