Dịch

filler

B2danh từ (noun)
UK/ˈfɪləː/US/ˈfɪlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vật trámdanh từOne who fills.
  2. Chất độn, vật chèndanh từSomething added to fill a space or add weight or size.
  3. Chất trám, keo trétdanh từAny semisolid substance used to fill gaps, cracks or pores.
  4. Chất làm đầy dadanh từA dermal filler, a substance injected beneath the skin to restore lost volume.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fillerDạng gốc (base form)
  2. fillersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

filler worddanh từTừ dùng để lấp đầy khoảng trống trong cuộc trò chuyện, đặc biệt khi một người đang suy nghĩ hoặc không chắc chắn
filler capdanh từNắp đóng lỗ mở của bể, ví dụ: bình xăng của ô tô, qua đó bình xăng có thể được đổ đầy
seat fillerdanh từNgười lấp chỗ trống trong một sự kiện danh giá để ngăn không cho chỗ trống đó xuất hiện
field fillerdanh từĐồng nghĩa với backmarker
filler-upperdanh từBất cứ thứ gì giúp bạn no lâu, chẳng hạn như đồ ăn nhẹ hoặc biện pháp tạm thời
floor-fillerdanh từBản nhạc có khả năng khuyến khích mọi người khiêu vũ khi chơi ở câu lạc bộ, v.v
shelf fillerdanh từĐồng nghĩa với shelf stacker
filler phrasedanh từĐồng nghĩa với filled pause

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Chất độn
  1. Chất độn, chất phụ gia trơA relatively inert ingredient added to modify physical characteristics; a bulking agent.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .Họ thường có ba, bốn, năm hoặc sáu thợ khai thác cho mỗi bốn công nhân chất tải, để giữ cho công nhân chất tải luôn làm việc.
  • , . […]Tôi giới thiệu album này dù thực tế là năm trong số mười một bài hát hoàn toàn là nhạc lấp chỗ trống, những bản hòa tấu tẻ nhạt với tiếng kèn harmonica vang lên trên nền nhịp điệu hời hợt. Phần còn lại thật tuyệt vời[...]
  • 50- , , she’s super-skinny , .Một bệnh nhân 50 tuổi đến khám, và đột nhiên, cô ấy gầy gò và cần tiêm chất làm đầy, thứ mà trước đây cô ấy chưa từng cần.

AI